HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE

Mục Lục

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 1

Cắm AP vào laptop hoặc PC, đặt IP tĩnh như hình

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 2

Mở trình duyệt, vào đường dẫn https://192.168.0.254. Đăng nhập với username/password mặc định là admin/admin

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 3

Thực hiện đổi password

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 4

Vào Network, giữ Dynamic nếu vẫn muốn AP tự nhận IP

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 5

Nếu muốn đặt IP tĩnh, chọn Static và cấu hình thông số cho phù hợp với lớp mạng đang sử dụng

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 6

Vào Wireless > Wireless Settings, ở băng tần 2.4Ghz, để mặc định như hình

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 7

Ở mục Modify, nhấn vào để chỉnh sửa

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 8

Đặt tên SSID và mật khẩu, nhấn OK

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 9

Làm tương tự cho băng tần 5Ghz

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 10

Băng tần 5Ghz cũng đặt SSID và mật khẩu giống với 2.4Ghz

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 11

Để hẹn giờ tắt sóng wifi, vào Wireless > Scheduler, tick vào Enable, nhấn Save

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 12

Nhấn Add a Profile, đặt tên profile, nhấn OK

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 13

Chọn thời gian cho phép sử dụng wifi, nhấn OK

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 14

Ở 2 băng tần, chọn tên profile đã tạo, Action chọn là Radio On, nhấn Save

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 15

Để xem các thiết bị các kết nối vào wifi, vào Monitoring > AP > Client

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 16

Vào Monitoring > SSID, để xem chi tiết số lương client, lưu lượng 2 băng tần

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 17

Vào Management > System Log để xem syslog

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 18

Vào Management > Management Access để thiết lập địa chỉ MAC được phép truy cập vào AP

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 19

Vào Management > LED ON/OFF, chỉnh bật/tắt đèn LED

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 20

Để đổi mật khẩu vào System > User Account

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 21

Vào System > Time Settings, chỉnh thời gian

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 22

Để khởi động lại AP hoặc thiết đặt lại mặc định, vào System > Reboot/Reset

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 23

Vào System > Backup & Restore, cho phép sao lưu và khôi phục cấu hình

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH EAP STANDALONE 24

Khi có firmware mới, có thể tiến hành cập nhật bằng cách vào System > Firmware Update

Video Hướng dẫn cài đặt và cấu hình thiết bị bằng tiếng anh.

ICT Sài Gòn chúc các bạn thực hiện thành công!

02/07/2019 | 5/5 - (1 bình chọn)

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan
Shopping Cart